TanroDictionary Sổ từ

trộm

Việt
0

trộm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kẻ trộm; Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý; Làm việc gì lén lút, thầm vụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ trộm.danh từWiktionary
  2. Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý.động từWiktionary
  3. Làm việc gì lén lút, thầm vụng.động từWiktionary
  4. Làm việc gì một cách thầm lặng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bắt được trộm.

  2. Lấy trộm đồ đạc.

  3. Hái trộm quả.

  4. Đọc trộm thư.

  5. Nhìn trộm.