Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ trộm.danh từWiktionary
- Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý.động từWiktionary
- Làm việc gì lén lút, thầm vụng.động từWiktionary
- Làm việc gì một cách thầm lặng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bắt được trộm.
-
Lấy trộm đồ đạc.
-
Hái trộm quả.
-
Đọc trộm thư.
-
Nhìn trộm.