Nghĩa tiếng Việt
- Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.danh từ
- Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.; Trứng ăn được của gia cầm như vịt, ngỗng và đặc biệt là gà; phần bên trong của những quả trứng đó được dùng làm thực phẩm.danh từ
- Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.; Trứng ăn được của gia cầm như vịt, ngỗng và đặc biệt là gà; phần bên trong của những quả trứng đó được dùng làm thực phẩm.; (nghĩa mở rộng) Một món đồ ăn có hình dạng tương đồng một quả trứng, ví dụ như trứng sôcôla.danh từ
- Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.; (cũng là sinh học tế bào) Đồng nghĩa của noãn (“giao tử cái của động vật”); tế bào trứng..danh từ
- (nghĩa bóng, thông tục, hài hước) Trứng dái; tinh hoàn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trứng gà.
-
Ây, anh! Em tìm thấy mấy quả trứng chim này!
-
Trứng cá tằm đắt lắm, mình không mua nổi đâu.
-
Mưa xuống, ếch ra đẻ trứng.
-
Mày đi ra ngoài mua cho mẹ mấy quả trứng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép