Nghĩa tiếng Việt
- Già.tính từ いWiktionary
- Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây.động từWiktionary
- Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn.động từWiktionary
- Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó.động từWiktionary
- Lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh.động từWiktionary
- Truy hỏi gắt gao hoặc dọa dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật.động từWiktionary
- Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ông tra bà lão.
-
Tra ngô.
-
Tra hạt vừng.
-
Tra muối vào canh.
-
Tra thuốc đau mắt.