TanroDictionary Sổ từ

tràn

Việt
0

tràn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô; Nơi chứa hàng; Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.danh từWiktionary
  2. Nơi chứa hàng.danh từWiktionary
  3. Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá.động từWiktionary
  4. Tiến vào ào ạt.động từWiktionary
  5. Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tràn than.

  2. Nước tràn qua mặt đê.

  3. Giặc tràn vào cướp phá.

  4. Chơi tràn.

  5. Uống tràn..