Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.danh từWiktionary
- Nơi chứa hàng.danh từWiktionary
- Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá.động từWiktionary
- Tiến vào ào ạt.động từWiktionary
- Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tràn than.
-
Nước tràn qua mặt đê.
-
Giặc tràn vào cướp phá.
-
Chơi tràn.
-
Uống tràn..