Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tradeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She trades books with her friends.
/treɪdz/
trades là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trade.
She trades books with her friends.