TanroDictionary Sổ từ

trang trọng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ra hết sức trân trọng.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sự đón tiếp trang trọng.

  2. Những lời trang trọng.

  3. Bài đăng ở vị trí trang trọng trên trang đầu tờ báo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép