Nghĩa tiếng Việt
- Sao lại, chép lại.động từEN-VI Dict
- Phiên âm (bằng dấu phiên âm).động từEN-VI Dict
- Chuyển biên.động từEN-VI Dict
- Ghi lại để phát thanh, phát thanh theo chương trình đã ghi lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please transcribe the note into your book.
-
They transcribe the sounds with symbols.
-
She transcribe the report for the archive.
-
The team will transcribe the interview tonight.