Nghĩa tiếng Việt
- Rèn luyện, bồi dưỡng, làm cho ngày càng tốt hơn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trau dồi kiến thức.
-
Trau dồi đạo đức.
-
Trau dồi tư tưởng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép