Nghĩa tiếng Việt
- Chấn thương.danh từEN-VI Dict
- Một vết thương tình cảm dẫn đến chấn thương tâm lý.danh từEN-VI Dict
- Một sự kiện gây ra nạn lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had trauma after the accident.
-
The loss caused deep trauma.
-
The flood was a trauma for the town.