Nghĩa tiếng Việt
- Cây.danh từEN-VI Dict
- Giá chữ thập.danh từEN-VI Dict
- Cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe).danh từEN-VI Dict
- Biểu đồ hình cây, cây.danh từEN-VI Dict
- Bắt phải nấp trên cây, bắt phải trốn trên cây.động từEN-VI Dict
- Cho nòng vào.động từEN-VI Dict
- Hãm vào vòng khó khăn lúng túng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tree in the garden is very tall.
-
The tree stood beside the old stone cross.
-
The shoe needed a new tree inside.
-
We looked at the family tree together today.
-
The dogs tree the cat in the tall oak.