TanroDictionary

trend

/trend/

Anh
0

trend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương hướng; Khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng; Đi về phía, hướng về, xoay về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương hướng.danh từEN-VI Dict
  2. Khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng.danh từEN-VI Dict
  3. Đi về phía, hướng về, xoay về.động từEN-VI Dict
  4. Có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trend of the coastline changes over time.

  2. We must follow the current trend of modern thoughts.

  3. The path trends toward the river.

  4. Prices trend upward in summer.

  5. the trend of the coastline

    phương hướng của bờ bể