Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trendđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This style trends among young readers.
/trˈɛndz/
trends là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trend.
This style trends among young readers.