TanroDictionary Sổ từ

treo

Việt
0

treo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống; Làm cho được cố định hoàn toàn ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác; Nêu giải thưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống.động từWiktionary
  2. Làm cho được cố định hoàn toàn ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác.động từWiktionary
  3. Nêu giải thưởng.động từWiktionary
  4. . Tạm gác, tạm đình lại trong một thời gian.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Móc áo treo vào tủ.

  2. Các nhà đều treo cờ.

  3. Chó treo mèo đậy (tục ngữ).

  4. Treo bảng.

  5. Treo biển.