Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống.động từWiktionary
- Làm cho được cố định hoàn toàn ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác.động từWiktionary
- Nêu giải thưởng.động từWiktionary
- . Tạm gác, tạm đình lại trong một thời gian.động từWiktionary
Ví dụ
-
Móc áo treo vào tủ.
-
Các nhà đều treo cờ.
-
Chó treo mèo đậy (tục ngữ).
-
Treo bảng.
-
Treo biển.