Nghĩa tiếng Việt hành động treo bộ phận cổ của ai đóđộng từ Tiếng Nhật 吊るつるtreo, móc, đeo (kiếm), lắp (kệ) 縛り首しばりくび(tử hình bằng) treo cổ 括るくくるbuộc, bó, cột lại Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép