Nghĩa tiếng Việt
- Bím tóc.danh từEN-VI Dict
- Bộc tóc (đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her long tress fell over her shoulder.
-
She tied each tress with a ribbon.
/ˈtrɛs/
tress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bím tóc; Bộc tóc (đàn bà).
Her long tress fell over her shoulder.
She tied each tress with a ribbon.