Nghĩa tiếng Việt
- Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tri thức khoa học.
-
Nắm vững tri thức nghề nghiệp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép