TanroDictionary Sổ từ

tri thức

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tri thức khoa học.

  2. Nắm vững tri thức nghề nghiệp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép