Nghĩa tiếng Việt
- "Triết học" nói tắt.danh từWiktionary
- .danh từWiktionary
- Sún.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Giáo sư triết.
-
Răng triết.
triết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Triết học" nói tắt; ; Sún.
Giáo sư triết.
Răng triết.