TanroDictionary Sổ từ

triết

Việt
0

triết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Triết học" nói tắt; ; Sún.

Nghĩa tiếng Việt

  1. "Triết học" nói tắt.danh từWiktionary
  2. .danh từWiktionary
  3. Sún.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Giáo sư triết.

  2. Răng triết.