TanroDictionary Sổ từ

triền

Việt
0

triền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Triền sông.