triền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
Triền sông.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm