TanroDictionary Sổ từ

triện

Việt
0

triện là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu; Con dấu của chánh tổng, lý trưởng thời xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.danh từWiktionary
  2. Con dấu của chánh tổng, lý trưởng thời xưa.danh từWiktionary