TanroDictionary Sổ từ

triệt

Việt
0

triệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ; Diệt cho hết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ.động từWiktionary
  2. Diệt cho hết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Triệt ngũ vạn.

  2. Triệt bọn phản động.