Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ.động từWiktionary
- Diệt cho hết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Triệt ngũ vạn.
-
Triệt bọn phản động.
triệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ; Diệt cho hết.
Triệt ngũ vạn.
Triệt bọn phản động.