TanroDictionary Sổ từ

trill

/trɪl/

Anh
0

trill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Láy rền; Phụ âm rung; Đọc rung tiếng, nói rung tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Láy rền.danh từEN-VI Dict
  2. Phụ âm rung.danh từEN-VI Dict
  3. Đọc rung tiếng, nói rung tiếng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her singing ended on a sweet trill.

  2. The teacher explained the trills in the word.

  3. She trilled happily as she ran outside.

  4. The bird began to trill a beautiful song.

  5. to trill the letter "r"

    đọc rung chữ " r"