Nghĩa tiếng Việt
- Chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn.danh từEN-VI Dict
- Niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan.danh từEN-VI Dict
- Lễ khải hoàn, lễ mừng chiến thắng.danh từEN-VI Dict
- Chiến thắng, giành thắng lợi lớn.động từEN-VI Dict
- Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hard work ended in triumph.
-
great was his triumph on hearing...
-
The city held a triumph after the win.
-
They will triumph over their rivals in the final.
-
They triumph after months of careful practice.