Nghĩa tiếng Việt
- Chiến thắng, thắng lợi.tính từEN-VI Dict
- Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng); đắc thắng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt triumphant after finishing the race.
-
The team left the field triumphant and smiling.