TanroDictionary Sổ từ

triumphant

/traɪˈʌmfənt/

Anh
0

triumphant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiến thắng, thắng lợi; Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng); đắc thắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến thắng, thắng lợi.tính từEN-VI Dict
  2. Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng); đắc thắng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt triumphant after finishing the race.

  2. The team left the field triumphant and smiling.