Nghĩa tiếng Việt
- Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tro bếp.
-
Cháy ra tro.
-
Màu tro.
tro là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám.
Tro bếp.
Cháy ra tro.
Màu tro.