TanroDictionary

tro

Việt
0

tro là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tro bếp.

  2. Cháy ra tro.

  3. Màu tro.