Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn.tính từ いWiktionary
- Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ.tính từ いWiktionary
- Có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe.tính từ いWiktionary
- Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ.tính từ いWiktionary
- Đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách.tính từ いWiktionary
- . (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai.tính từ いWiktionary
- . (Nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Khuôn mặt tròn.
-
Trăng rằm tròn vành vạnh.
-
Mắt mở tròn.
-
Ngồi quây tròn quanh bếp lửa.
-
Chạy vòng tròn.