TanroDictionary Sổ từ

tròn

Việt
0

tròn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn; Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ; Có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn.tính từ いWiktionary
  2. Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ.tính từ いWiktionary
  3. Có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe.tính từ いWiktionary
  4. Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ.tính từ いWiktionary
  5. Đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách.tính từ いWiktionary
  6. . (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai.tính từ いWiktionary
  7. . (Nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Khuôn mặt tròn.

  2. Trăng rằm tròn vành vạnh.

  3. Mắt mở tròn.

  4. Ngồi quây tròn quanh bếp lửa.

  5. Chạy vòng tròn.