Nghĩa tiếng Việt
- Trong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).tính từ い
- Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không bị một vết nhơ bẩn nào.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Giữ cho nước giếng trong sạch.
-
Bầu không khí trong sạch.
-
Sống cuộc đời trong sạch.
-
Một tâm hồn trong sạch.
-
Làm trong sạch đội ngũ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép