TanroDictionary Sổ từ

trong sạch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).tính từ い
  2. Có phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không bị một vết nhơ bẩn nào.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Giữ cho nước giếng trong sạch.

  2. Bầu không khí trong sạch.

  3. Sống cuộc đời trong sạch.

  4. Một tâm hồn trong sạch.

  5. Làm trong sạch đội ngũ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép