Nghĩa tiếng Việt
- Rất trong, gây cảm giác dễ chịu.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tiếng hát trong trẻo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tiếng hát trong trẻo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép