TanroDictionary Sổ từ

trong veo

Việt
0

trong veo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như trong vắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với trong vắt: Nói nước rất trongtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dưới cầu nước chảy trong veo (Truyện Kiều)