Nghĩa tiếng Việt
- Nước kiệu.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển động nhanh; sự bận rộn.danh từEN-VI Dict
- Em bé mới tập đi.danh từEN-VI Dict
- Bản dịch đối chiếu.danh từEN-VI Dict
- Mụ.danh từEN-VI Dict
- Cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu.động từEN-VI Dict
- Chạy nước kiệu được.động từEN-VI Dict
- Đi nước kiệu (ngựa).động từEN-VI Dict
- Chạy lóc cóc; chạy lon ton.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse moved at a steady trot across the field.
-
I am always on the trot with my daily chores.
-
The trot took one small step after another.
-
She checked the trot before reading aloud.
-
The old trot walked slowly down the dusty road.