TanroDictionary Sổ từ

trot

/trɒt/

Anh
0

trot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước kiệu; Sự chuyển động nhanh; sự bận rộn; Em bé mới tập đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước kiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chuyển động nhanh; sự bận rộn.danh từEN-VI Dict
  3. Em bé mới tập đi.danh từEN-VI Dict
  4. Bản dịch đối chiếu.danh từEN-VI Dict
  5. Mụ.danh từEN-VI Dict
  6. Cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu.động từEN-VI Dict
  7. Chạy nước kiệu được.động từEN-VI Dict
  8. Đi nước kiệu (ngựa).động từEN-VI Dict
  9. Chạy lóc cóc; chạy lon ton.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse moved at a steady trot across the field.

  2. I am always on the trot with my daily chores.

  3. The trot took one small step after another.

  4. She checked the trot before reading aloud.

  5. The old trot walked slowly down the dusty road.