TanroDictionary Sổ từ

troubleshoot

/ˈtrʌblʃuːt/

Anh
0

troubleshoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữa, sửa chữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữa, sửa chữa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Can you troubleshoot my phone tonight?