TanroDictionary Sổ từ

trousseau

/ˈtruːsəʊ/

Anh
0

trousseau là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo tư trang (của cô dâu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo tư trang (của cô dâu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her trousseau was packed in two bags.