TanroDictionary Sổ từ

trowel

/ˈtraʊəl/

Anh
0

trowel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bay (của thợ nề); Cái xẻng bứng cây (để đánh cây con); Trát bằng bay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bay (của thợ nề).danh từEN-VI Dict
  2. Cái xẻng bứng cây (để đánh cây con).danh từEN-VI Dict
  3. Trát bằng bay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He smoothed cement with a trowel.

  2. She used a trowel to plant the seedling.

  3. He troweled the wall before it dried.