TanroDictionary Sổ từ

trung thu

Việt
0

trung thu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phá cỗ trung thu.