Nghĩa tiếng Việt
- Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phá cỗ trung thu.
trung thu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.
Phá cỗ trung thu.