TanroDictionary Sổ từ

trung thực

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng thắn và thành thực.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cán bộ trung thực.

  2. Trung thực trong thi cử.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép