Nghĩa tiếng Việt
- Đuổi theo.động từWiktionary
- Tìm, xét cho ra.động từWiktionary
- Hỏi vặn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Truy giặc.
-
Truy nguyên nhân.
-
Truy bài nhau.
truy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đuổi theo; Tìm, xét cho ra; Hỏi vặn.
Truy giặc.
Truy nguyên nhân.
Truy bài nhau.