TanroDictionary Sổ từ

truy

Việt
0

truy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đuổi theo; Tìm, xét cho ra; Hỏi vặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuổi theo.động từWiktionary
  2. Tìm, xét cho ra.động từWiktionary
  3. Hỏi vặn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Truy giặc.

  2. Truy nguyên nhân.

  3. Truy bài nhau.