Nghĩa tiếng Việt
- Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau.động từ
- Đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác.động từ
- Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết.động từ
- Đưa vào trong cơ thể người khác.động từ
- . Ra lệnh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Truyền kiến thức cho học sinh.
-
Truyền nghề.
-
Vua truyền ngôi cho con.
-
Cha truyền con nối.
-
Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép