TanroDictionary Sổ từ

truyền

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau.động từ
  2. Đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác.động từ
  3. Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết.động từ
  4. Đưa vào trong cơ thể người khác.động từ
  5. . Ra lệnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Truyền kiến thức cho học sinh.

  2. Truyền nghề.

  3. Vua truyền ngôi cho con.

  4. Cha truyền con nối.

  5. Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép