Nghĩa tiếng Việt
- Hỏi ráo riết để tìm ra manh mối.unknown
Tiếng Nhật
- 照会しょうかいsự hỏi thăm, tra hỏi, giới thiệu (đến bác sĩ, tòa án)
Ví dụ
-
Truy vấn một tên phản động.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép