Nghĩa tiếng Việt
- Hành động làm theo những gì được yêu cầu, mệnh lệnh, quy tắc, luật lệ hoặc chỉ dẫn.động từ
Tiếng Nhật
- 従うしたがうtuân theo, chấp hành
- に従ってにしたがってtheo, tuân theo; càng... càng...
- 準じるじゅんじるtuân theo, dựa theo, áp dụng tương tự
- 準ずるじゅんずるtuân theo, dựa theo, áp dụng tương ứng
- 服するふくするtuân theo, phục tùng, chấp nhận
Ví dụ
-
Tuân theo quy định pháp luật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép