Nghĩa tiếng Việt
- Khăn choàng (đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Bộ phận gấp nếp (ở máy khâu).danh từEN-VI Dict
- Đồ ăn.danh từEN-VI Dict
- ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her bright tucker matched the dress nicely.
-
The machine used a tucker to fold the cloth.
-
After the game, he wanted some tucker.
-
The long hike really tuckered him out.