TanroDictionary Sổ từ

tucker

/ˈtʌkə(r)/

Anh
0

tucker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn choàng (đàn bà); Bộ phận gấp nếp (ở máy khâu); Đồ ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn choàng (đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Bộ phận gấp nếp (ở máy khâu).danh từEN-VI Dict
  3. Đồ ăn.danh từEN-VI Dict
  4. ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her bright tucker matched the dress nicely.

  2. The machine used a tucker to fold the cloth.

  3. After the game, he wanted some tucker.

  4. The long hike really tuckered him out.