TanroDictionary Sổ từ

tuft

/tʌft/

Anh
0

tuft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tufa; Búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá... ); Chòm râu dưới môi dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tufa.danh từEN-VI Dict
  2. Búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá... ).danh từEN-VI Dict
  3. Chòm râu dưới môi dưới.danh từEN-VI Dict
  4. Búi (mao mạch).danh từEN-VI Dict
  5. Trang trí bằng mào lông.động từEN-VI Dict
  6. Điểm từng chùm, chia thành từng cụm.động từEN-VI Dict
  7. Chần (nệm cỏ... ).động từEN-VI Dict
  8. Mọc thành chùm, mọc thành cụm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tuft of moss grew on the rock.

  2. A tuft of hair covered his ear.

  3. He stroked the tuft under his lower lip.

  4. The doctor noticed a tuft of veins under the skin.

  5. She tufted the cap with bright feathers.