Nghĩa tiếng Việt
- Tufa.danh từEN-VI Dict
- Búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá... ).danh từEN-VI Dict
- Chòm râu dưới môi dưới.danh từEN-VI Dict
- Búi (mao mạch).danh từEN-VI Dict
- Trang trí bằng mào lông.động từEN-VI Dict
- Điểm từng chùm, chia thành từng cụm.động từEN-VI Dict
- Chần (nệm cỏ... ).động từEN-VI Dict
- Mọc thành chùm, mọc thành cụm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tuft of moss grew on the rock.
-
A tuft of hair covered his ear.
-
He stroked the tuft under his lower lip.
-
The doctor noticed a tuft of veins under the skin.
-
She tufted the cap with bright feathers.