TanroDictionary Sổ từ

tumid

/ˈtuːməd/

Anh
0

tumid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sưng lên, phù lên; nổi thành u; Khoa trương (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sưng lên, phù lên; nổi thành u.tính từEN-VI Dict
  2. Khoa trương (văn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tumid leaf looked swollen with water.

  2. The speaker gave a very tumid speech.

  3. tumid speech

    bài nói khoa trương