Nghĩa tiếng Việt
- Sưng lên, phù lên; nổi thành u.tính từEN-VI Dict
- Khoa trương (văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tumid leaf looked swollen with water.
-
The speaker gave a very tumid speech.
-
tumid speech
bài nói khoa trương