Nghĩa tiếng Việt
- Đường hầm.danh từEN-VI Dict
- Hang (chuột... ).danh từEN-VI Dict
- Ống (lò sưởi).danh từEN-VI Dict
- Đường hầm nằm ngang.danh từEN-VI Dict
- Đào đường hầm xuyên qua.động từEN-VI Dict
- Đi qua bằng đường hầm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the tunnel yesterday.
-
The tunnel appeared in the report.
-
They plan to tunnel a hill for the road.
-
He learned to tunnel the tool.
-
to tunnel a hill
đào đường hầm xuyên qua một quả đồi