Nghĩa tiếng Việt
- Khăn xếp.danh từEN-VI Dict
- Mũ không vành (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A turban helped the team.
-
She wore a beautiful silk turban today.
/ˈtɜːbən/
turban là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn xếp; Mũ không vành (của đàn bà).
A turban helped the team.
She wore a beautiful silk turban today.