Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của turnđộng từEN-VI Dict
- Sự quay, sự xoay.danh từEN-VI Dict
- Sự đổi chiếu, sự đổi hướng.danh từEN-VI Dict
- Chỗ ngoặt, chỗ rẽ.danh từEN-VI Dict
- Sự tiện; nghề tiện.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của turnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is turning the wheel slowly.
-
The turning of the key opened the box.
-
The turning of the road surprised us.
-
Take the first turning to the right now.
-
He learned turning at the local workshop.