TanroDictionary Sổ từ

tuyến

Việt
0

tuyến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể; Đường phân giới; Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.danh từWiktionary
  2. Đường phân giới.danh từWiktionary
  3. Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó.danh từWiktionary
  4. Phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ.danh từWiktionary
  5. Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, sát từ hậu phương đến nơi trực tiếp đánh địch.danh từWiktionary
  6. Hệ thống bố trí mạng lưới y tế từ thấp lên cao.danh từWiktionary
  7. Tập hợp các cá thể liên kết theo đặc trưng nào đó, đối lập với các tập hợp khác.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tuyến nước bọt.

  2. Tuyến giáp.

  3. Tuyến sữa.

  4. Tuyến thượng thận.

  5. Vạch tuyến.