Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.danh từWiktionary
- Đường phân giới.danh từWiktionary
- Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó.danh từWiktionary
- Phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ.danh từWiktionary
- Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, sát từ hậu phương đến nơi trực tiếp đánh địch.danh từWiktionary
- Hệ thống bố trí mạng lưới y tế từ thấp lên cao.danh từWiktionary
- Tập hợp các cá thể liên kết theo đặc trưng nào đó, đối lập với các tập hợp khác.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tuyến nước bọt.
-
Tuyến giáp.
-
Tuyến sữa.
-
Tuyến thượng thận.
-
Vạch tuyến.