Nghĩa tiếng Việt
- Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tuyển diễn viên điện ảnh.
-
Thi tuyển công chức.
tuyển là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.
Tuyển diễn viên điện ảnh.
Thi tuyển công chức.