Nghĩa tiếng Việt
- . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn.tính từ いWiktionary
- p. (dùng phụ cho t. ). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn có thể hơn. Món ăn ngon.tính từ いWiktionary
- . Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống).động từWiktionary
- p. (kng.; dùng trước một p. phủ định). Từ biểu thị mức độ hoàn toàn, triệt để của sự phủ định; như nhiên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khí hậu vùng biển thật tuyệt.
-
Văn như thế thì tuyệt thật.
-
Hát hay tuyệt.
-
Phong cảnh tuyệt đẹp.
-
Một loài thú rừng đã bị tuyệt giống.