TanroDictionary Sổ từ

tuyệt

Việt
0

tuyệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn; p. (dùng phụ cho t. ). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn có thể hơn. Món ăn ngon; . Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn.tính từ いWiktionary
  2. p. (dùng phụ cho t. ). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn có thể hơn. Món ăn ngon.tính từ いWiktionary
  3. . Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống).động từWiktionary
  4. p. (kng.; dùng trước một p. phủ định). Từ biểu thị mức độ hoàn toàn, triệt để của sự phủ định; như nhiên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khí hậu vùng biển thật tuyệt.

  2. Văn như thế thì tuyệt thật.

  3. Hát hay tuyệt.

  4. Phong cảnh tuyệt đẹp.

  5. Một loài thú rừng đã bị tuyệt giống.