TanroDictionary Sổ từ

tweed

/twiːd/

Anh
0

tweed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải tuýt; Quần áo may bằng vải tuýt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải tuýt.danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo may bằng vải tuýt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the tweed yesterday.