Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo (chim).danh từEN-VI Dict
- Kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim).động từEN-VI Dict
- (từ cũ, mạng xã hội) Đăng một bài viết lên Twitter. (từ 2007 đến 2023)động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a tweet from the tree.
-
A bird began to tweet outside.
-
She used to tweet every morning.