TanroDictionary Sổ từ

tweet

/twiːt/

Anh
0

tweet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo (chim); Kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim); (từ cũ, mạng xã hội) Đăng một bài viết lên Twitter. (từ 2007 đến 2023).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo (chim).danh từEN-VI Dict
  2. Kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim).động từEN-VI Dict
  3. (từ cũ, mạng xã hội) Đăng một bài viết lên Twitter. (từ 2007 đến 2023)động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard a tweet from the tree.

  2. A bird began to tweet outside.

  3. She used to tweet every morning.