TanroDictionary Sổ từ

tweeze

/ˈtwiz/

Anh
0

tweeze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhổ (lông mày) bằng cặp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhổ (lông mày) bằng cặp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tweezed his eyebrows before school.